Đề Ôn Tập Giữa Kì 1 (đề 2)

Toán•Lớp 5•45 phút•20 câu hỏi•23/10/2026
1

Câu 1

Số thập phân gồm 7 đơn vị, 3 phần trăm và 5 phần nghìn là:

A
7,35
B
7,305
C
7,035
D
7,053
2

Câu 2

Số nào bằng 0,620?

A
0,062
B
0,62
C
0,602
D
6,20
3

Câu 3

Quan sát hai hình tròn, mỗi hình chia thành 5 phần bằng nhau. Phần được tô màu biểu diễn số thập phân nào?

12345O

Có 5 miếng bánh pizza được đánh số từ 1 đến 5.

12345O

Có 5 miếng bánh pizza được đánh số từ 1 đến 5.

A
1,2
B
1,4
C
1,5
D
2,4
4

Câu 4

Quan sát các hình tròn, mỗi hình chia thành 5 phần bằng nhau. Hỗn số nào biểu diễn phần được tô màu?

12345O

Có 5 miếng bánh pizza được đánh số từ 1 đến 5.

12345O

Có 5 miếng bánh pizza được đánh số từ 1 đến 5.

12345O

Có 5 miếng bánh pizza được đánh số từ 1 đến 5.

A
2 2/5
B
3 2/5
C
2 3/5
D
3 3/5
5

Câu 5

Làm tròn 62,49 đến hàng đơn vị, ta được:

A
63
B
62
C
62,5
D
61
6

Câu 6

Trong số 6,904, chữ số 9 có giá trị là:

A
9
B
0,09
C
0,9
D
0,009
7

Câu 7

Bảng cho biết lượng nước trong bốn bình. Bình nào chứa nhiều nước nhất?

BìnhLượng nước (l)
Bình A0,75
Bình B0,705
Bình C0,57
Bình D0,875
A
Bình A
B
Bình B
C
Bình C
D
Bình D
8

Câu 8

Có 4 thẻ ghi các chữ số 0, 2, 5, 7. Dùng cả bốn thẻ, mỗi thẻ đúng một lần, để lập số thập phân có phần nguyên là 0 và đúng ba chữ số sau dấu phẩy. Có bao nhiêu số lập được lớn hơn 0,5?

A
2 số
B
3 số
C
4 số
D
6 số
9

Câu 9

Điền số thích hợp: 5 m² 7 dm² = ... m². Chỉ nhập số, không ghi đơn vị.

Kết quả
—
10

Câu 10

Một sân hình chữ nhật dài 15 m, rộng bằng 3/5 chiều dài. Tính diện tích sân theo m². Chỉ nhập số.

Kết quả
—
11

Câu 11

Một sân hình chữ nhật dài 15 m, rộng bằng 3/5 chiều dài. Để lát kín sân, người ta dùng gạch hình vuông cạnh 5 dm. Bỏ qua mạch vữa. Cần bao nhiêu viên gạch? Chỉ nhập số.

Kết quả
—
12

Câu 12

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.

... > ... > ... > ...
12,008
12,8
12,08
12,18
13

Câu 13

Hoàn thành các phép đổi đơn vị đo.

6 kg 35 g = ... kg; 3 l 125 ml = ... l
6,35
3,125
6,035
3,0125
14

Câu 14

Nối mỗi phân số với số thập phân tương ứng.

ACột A
7/10
43/100
8/1000
6/100
BCột B
0,008
0,43
0,06
0,7
15

Câu 15

Nối mỗi phép tính với kết quả đúng.

ACột A
24,6 + 5,35
40 - 6,8
15,05 + 0,95
72,4 - 14,75
BCột B
33,2
57,65
29,95
16
16

Câu 16

Đặt tính rồi tính: 27,58 + 8,6

27,58 + 8,6
2
7
,
5
8
+
8
,
6
3
6
,
1
8
17

Câu 17

Đặt tính rồi tính: 81,3 - 27,85

81,3 - 27,85
8
1
,
3
-
2
7
,
8
5
5
3
,
4
5
18

Câu 18

Điền dấu thích hợp vào các chỗ trống.

9,003 ... 9,03; 0,70 ... 0,7; 4,25 ... 4,205
=
<
>
19

Câu 19

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 16,75 + 4,8 + 3,25 + 5,2.

Kết quả
—
20

Câu 20

Đặt tính rồi tính: 40,06 - 8,729

40,06 - 8,729
4
0
,
0
6
-
8
,
7
2
9
3
1
,
3
3
1
Đề ôn tập giữa kì 1 (Đề 2) Toán lớp 5 | Classmin