Ôn Tập Chủ Đề 3

Toán•Lớp 5•25 phút•20 câu hỏi•26/1/2026
1

Câu 1

Một tỉnh có diện tích 4 km². Diện tích đó tương ứng với bao nhiêu héc-ta?

4 km² = ha
4 km²=...ha
40
400
4000
100
2

Câu 2

Số nào thích hợp để điền vào chỗ trống?

300 ha = km²
300 ha=...km²
30
0.3
3
300
3

Câu 3

Một khu đất có diện tích nằm giữa 1 km² và 150 ha. Số nào sau đây phù hợp?

1 km² < < 150 ha
1 km²...150 ha
90
100
120
180
4

Câu 4

Em hãy chọn kết quả đúng. 2 km² bằng bao nhiêu héc-ta?

2 × 100
A
20
B
100
C
200
D
2000
5

Câu 5

Điền kết quả đúng của phép tính sau để đổi đơn vị diện tích.

5 × 100
A
50
B
500
C
100
D
5000
6

Câu 6

Đổi 4 héc-ta ra mét vuông. Kết quả là số chẵn. Những kết quả nào sau đây đúng?

4 ha = ? m²
A
40000
B
20000
C
80000
D
10000
7

Câu 7

Diện tích một khu đất là 2 km². Đổi ra héc-ta thì được một số chẵn. Những số nào dưới đây là đúng?

2 km² = ? ha
A
200
B
400
C
201
D
100
8

Câu 8

Dựa vào bảng sau, phát biểu nào đúng?

Đối tượngDiện tích
Mảnh đất A300 dm²
Mảnh đất B5 m²
A
Đề-xi-mét vuông và mét vuông đều là đơn vị đo diện tích
B
Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo thể tích
C
Mét vuông là đơn vị đo thời gian
D
Cả hai không dùng để đo diện tích
9

Câu 9

Quan sát bảng sau và cho biết phát biểu nào đúng về đơn vị đo diện tích?

Khu vựcDiện tích
Sân trường800 m²
Vườn hoa2 ha
A
Mét vuông và héc-ta đều là đơn vị đo diện tích
B
Mét vuông là đơn vị đo độ dài
C
Héc-ta là đơn vị đo khối lượng
D
Cả hai không phải đơn vị đo diện tích
10

Câu 10

Hãy nối tên đơn vị đo diện tích với kí hiệu đúng của nó.

ACột A
Mét vuông
Đề-xi-mét vuông
BCột B
dm²
m²
11

Câu 11

Em hãy ghép tên đơn vị đo diện tích với ký hiệu tương ứng.

ACột A
Ki-lô-mét vuông
Héc-ta
BCột B
km²
ha
12

Câu 12

Hãy nối đơn vị đo diện tích với đối tượng thường được đo bằng đơn vị đó.

ACột A
Ki-lô-mét vuông
Héc-ta
BCột B
Diện tích thành phố
Diện tích ruộng đất
13

Câu 13

Em hãy ghép tên đơn vị đo diện tích với ký hiệu tương ứng.

ACột A
Ki-lô-mét vuông
Héc-ta
BCột B
km²
ha
14

Câu 14

Một khu vườn có diện tích lớn hơn 2 ha nhưng nhỏ hơn 30000 m². Số nào sau đây phù hợp?

2 ha < < 30000 m²
2 ha...30000 m²
15000
20000
25000
35000
15

Câu 15

Điền số thích hợp để hoàn thành bất đẳng thức sau.

1 km² < < 150 ha
1 km²...150 ha
90
100
120
180
16

Câu 16

Điền số thích hợp vào chỗ trống để tính diện tích hình chữ nhật.

S = 8 × 6 = m²
8 × 6=...m²
14
42
48
86
17

Câu 17

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20 m và chiều rộng 10 m. Diện tích mảnh đất đó là bao nhiêu mét vuông?

S = 20 × 10 = m²
A
30
B
200
C
100
D
300
18

Câu 18

Những vị trí nào sau đây có diện tích đủ lớn để tổ chức trò chơi (diện tích lớn hơn 30 m²)?

Vị tríChiều dài (m)Chiều rộng (m)
Vị trí A66
Vị trí B56
Vị trí C47
A
Vị trí A
B
Vị trí B
C
Vị trí C
19

Câu 19

Trong các khu đất dưới đây, khu đất nào có diện tích lớn nhất?

Khu đấtChiều dài (m)Chiều rộng (m)
Khu A94
Khu B66
Khu C85
A
Khu A
B
Khu B
C
Khu C
20

Câu 20

Hãy nối đúng tên gọi và ký hiệu các đơn vị đo diện tích thường dùng.

ACột A
Héc-ta
Mét vuông
Ki-lô-mét vuông
BCột B
m²
ha
km²