Ôn Tập Chủ Đề 2

Toán•Lớp 5•25 phút•20 câu hỏi•26/1/2026
1

Câu 1

Làm tròn số thập phân 3,4 đến số tự nhiên gần nhất.

3,4 ≈
A
2
B
3
C
4
D
5
2

Câu 2

Số 5,7 khi làm tròn đến số tự nhiên gần nhất thì được bao nhiêu?

5,7 ≈
A
5
B
6
C
7
D
5,7
3

Câu 3

Làm tròn các số thập phân sau đến số tự nhiên gần nhất. Hãy chọn tất cả các kết quả đúng.

A
3,4 ≈ 3
B
3,6 ≈ 3
C
5,2 ≈ 5
D
4,8 ≈ 5
4

Câu 4

Chọn các phép làm tròn số thập phân đến số tự nhiên gần nhất được viết đúng.

A
6,1 ≈ 6
B
6,5 ≈ 6
C
2,9 ≈ 3
D
7,3 ≈ 8
5

Câu 5

Dựa vào bảng sau, hãy chọn các phép làm tròn đến số tự nhiên gần nhất đúng.

SốLàm tròn
6,16
2,93
4,35
8,59
A
6,1 ≈ 6
B
2,9 ≈ 3
C
4,3 ≈ 5
D
8,5 ≈ 9
6

Câu 6

Tính kết quả của phép chia dưới đây.

3,6 ÷ 3 =
3,6 ÷ 3 =...
1,2
12
0,12
3
7

Câu 7

Em hãy thực hiện phép chia sau.

4,8 ÷ 2 =
4,8 ÷ 2 =...
2,4
24
1,2
4
8

Câu 8

Hãy nối phép tính ở cột trái với kết quả đúng ở cột phải.

ACột A
0,4 × 10
3,2 × 10
5,0 × 10
BCột B
4
32
50
9

Câu 9

Nối mỗi phép nhân với 10 với kết quả đúng.

ACột A
0,9 × 10
1,5 × 10
2,4 × 10
BCột B
9
15
24
10

Câu 10

Quan sát bảng và chọn các phép nhân với 100 cho kết quả đúng.

Phép tínhKết quả
0,3 × 10030
1,2 × 100120
0,45 × 1004,5
2,05 × 100205
A
0,3 × 100 = 30
B
1,2 × 100 = 120
C
0,45 × 100 = 4,5
D
2,05 × 100 = 205
11

Câu 11

Em hãy điền dấu thích hợp để so sánh hai số thập phân sau.

0,6 0,8
0,6...0,8
<
>
=
12

Câu 12

So sánh các số thập phân sau và nối với ký hiệu phù hợp.

ACột A
2,3 và 2,7
4,5 và 4,1
3,0 và 3,0
BCột B
<
>
=
13

Câu 13

Hãy nối mỗi cặp số thập phân ở cột trái với kết quả so sánh đúng.

ACột A
0,5 và 0,8
1,2 và 1,0
0,9 và 0,9
BCột B
<
>
=
14

Câu 14

Cho hai số thập phân 1,4 và 1,2. Hãy chọn dấu so sánh đúng.

1,4 1,2
A
<
B
>
C
=
15

Câu 15

So sánh hai số thập phân 0,6 và 0,8. Dấu nào thích hợp để điền vào chỗ trống?

0,6 0,8
A
>
B
<
C
=
16

Câu 16

Tính hiệu của hai số thập phân biểu diễn độ dài 3,5m và 1,2m.

3,5 - 1,2 =
A
2,1
B
2,3
C
1,7
D
3,3
17

Câu 17

Quan sát bảng và chọn tất cả các phép trừ đúng (đã chuyển đổi đơn vị).

Phép tínhKết quả
10,02 − 4,8755,145
6,005 − 2,753,255
8,4 − 3,0655,335
9,0 − 4,1254,975
A
10,02 − 4,875 = 5,145
B
6,005 − 2,75 = 3,255
C
8,4 − 3,065 = 5,335
D
9,0 − 4,125 = 4,975
18

Câu 18

Sau khi đổi về cùng đơn vị, hãy chọn các phép trừ đúng.

Phép tínhKết quả
12,05 − 3,758,3
7,004 − 2,854,154
9,6 − 4,085,52
8,2 − 3,0955,105
A
12,05 − 3,75 = 8,3
B
7,004 − 2,85 = 4,154
C
9,6 − 4,08 = 5,52
D
8,2 − 3,095 = 5,105
19

Câu 19

Trong các cách viết sau, đâu là cách viết đúng của số đo khối lượng dưới dạng số thập phân?

A
2kg 300g = 2,3kg
B
2kg 30g = 2,3kg
C
5kg 50g = 5,05kg
D
1kg 500g = 1,05kg
20

Câu 20

Chuyển các số đo sau sang mét (m). Hãy chọn tất cả các kết quả viết đúng dưới dạng số thập phân.

A
3m 20cm = 3,20m
B
3m 2cm = 3,2m
C
3m 5cm = 3,05m
D
3m 50cm = 3,5m